Ngày đăng 16/10/2017 | 01:26 AM 

HSK là gì?

(TVHQ) HSK là từ viết tắt của Hanyu Shuiping Khaoshi (汉语水平考试). Nghĩa là Kỳ thi khảo sát trình độ tiếng Hán. HSK là chứng chỉ dành cho những đối tượng muốn đến Trung Quốc du học và làm việc.

 Hiệu lực của HSK?

Chứng chỉ HSK có giá trị trên toàn thế giới. Giống như các chứng chỉ tiếng Anh, nó có hiệu lực trong 2 năm kể từ ngày cấp.

HSK dùng để làm gì?

HSK là căn cứ để các trường ĐH tại Trung Quốc tuyển du học sinh. HSK cũng là căn cứ để các công ty, tổ chức tuyển nhân viên.

Các cấp bậc trong kỳ thi HSK?

HSK cũ có 11 cấp độ. Hiện nay, HSK gồm 6 cấp, tương ứng với số điểm cao dần:

HSK 1 – HSK 2: sơ cấp thấp, chưa được cấp chứng chỉ.

HSK 3 – HSK 4: sơ cấp trung

HSK 5 – HSK 6: cao cấp.

Đăng ký thi HSK ở cấp độ nào thì được đánh giá, cho điểm và cấp chứng chỉ ở cấp độ đó (Không đạt thì cũng không được xuống cấp dưới, đạt điểm cao cũng không được đưa lên cấp độ trên)


I) VỀ CẤP ĐỘ THI:

1.Cấp độ thi:
Kỳ thi HSK có hai phần thi Viết và Nói. Phần thi viết bao gồm HSK cấp 1, 2, 3, 4, 5 và 6. Phần thi nói bao gồm HSK sơ, trung và cao cấp. phần thi này sử dụng hình thức ghi âm.
笔试 Thi viết
口试 Thi nói
HSK(六级)HSK cấp 6
HSK(高级)HSK (Cao cấp)
HSK(五级)HSK cấp 5
HSK(四级)HSK cấp 4
HSK(中级)HSK (Trung cấp)
HSK(三级)HSK cấp 3
HSK(二级)HSK cấp 2
HSK(初级)HSK (Sơ cấp)
HSK(一级)HSK cấp 1
2. So sánh giữa HSK mới với HSK cũ; Tiêu chuẩn năng lực Hán nhữ Quốc tế và Hệ thống tham khảo chung ngôn ngữ châu Âu (CEF).
HSK
词汇量
HSK cũ
Cấp 
đ
国际汉语
欧洲语言框架(CEF
HSK mới
Lượng từ mới
能力标准
Hệ thống tham khảo chung ngôn ngữ châu Âu (CEF)
Tiêu chuẩn năng lực Hán ngữ Quốc tế
HSK(六级)
5000及以上
Cấp 10 - Cấp 11
六级 Cấp 6
C2
HSK cấp 6
5000 từ trở lên
HSK(五级)
2500
Cấp 9 - Cấp 10
五级 Cấp 5
C1
HSK cấp 5
2500 từ
HSK(四级)
1200
Cấp 7 - Cấp 8
四级 Cấp 4
B2
HSK cấp 4
1200 từ
HSK(三级)
600
Cấp 6 - Cấp 7
三级 Cấp 3
B1
HSK cấp 3
600 từ
HSK(二级)
300
Cấp 4 - Cấp 5
二级 Cấp 2
A2
HSK cấp 2
300 từ
HSK(一级)
150
Cấp 3 - Cấp 4
一级 Cấp 1
A1
HSK cấp 1
150 từ
(Lưu ý: So sánh này chỉ mang tính tham khảo)
II) VỀ CẤU TRÚC ĐỀ THI, ĐIỂM,THỜI LƯỢNG THI:
Đề thi cấp 3 (khoảng cấp 6 – 7 cũ) có cấu trúc như sau:
CẤU TRÚC ĐỀ THI (CẤP 3)
STT
Phần thi
Phần thi nhỏ
Số lượng câu
Điểm
Thời gian
1
听力
第一部分
10
100 điểm
35 phút
2
第二部分
10
3
第三部分
10
4
第四部分
10
5
阅读
第一部分
10
100 điểm
25 phút
6
第二部分
10
7
第三部分
10
8
书写
第一部分
5
100 điểm
15 phút
9
第二部分
5
Tổng
80
300 điểm
75 phút
 
Admin
Lượt xem: 0  |  Chia sẻ: 0